Cấu trúc
N Khẳng định Phủ định Nです NではありませんNじゃありません Ý nghĩa ☞ Khẳng định: là~Phủ định: không phải là~ Ví dụ 1. がくせいがくせいです。がくせいじゃありません。 2. やまだYamadaやまだです。やまだじゃありません。Không phải là Yamada.
Cấu trúc ~ は ~ Giải thích & Hướng dẫn ☞ は dùng để giới thiệu về một đề tài nào đó mà người nói muốn đề cập đến.Nó dùng để phân cách chủ ngữ và vị ngữ trong câu. Ví dụ 1. わたしは はたちです。 2. わたしは がくせいじゃありません。
Cấu trúc
~ は Nですか。
Nじゃありませんか。
Ý nghĩa
~ phải không?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Chữ か được đặt ở cuối câu dùng để làm câu nghi vấn.
Ví dụ
1.
あなたは がくせいですか。
2.
たなかさんは いしゃじゃありませんか。
Cấu trúc ~ も ~ Ý nghĩa Cũng ~ Giải thích & Hướng dẫn ☞ Được dùng khi có yếu tố được lặp lại. Khi yếu tố lặp lại mất đi thì も cũng mất đi. Ví dụ 1. A: たなかさんは じゅうはっさいです。やまださんも じゅうはっさいですか。B: いいえ、やまださんは はたちです。 2. わたしは がくせいじゃありません。はらださんも がくせいじゃありません。
Cấu trúc N1 の N2 Ý nghĩa Của,... Giải thích & Hướng dẫn ☞ の dùng để nối 2 danh từ với nhau. Trong đó N2 là ý chính, N1 dùng để bổ nghĩa cho N2. Ví dụ 1. ふじだいがくの がくせい 。 2. えいごの せんせい。
Cấu trúc
~ は おいくつですか。
なんさい
Ý nghĩa
☞
~ bao nhiêu tuổi?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
おいくつ là cách hỏi tuổi lịch sự.
Tham khảo cách đếm tuổi và những lưu ý khi đếm tuổi trong phần ôn tập sau:
Ví dụ
1.
A: やまだせんせいは おいくつですか。
B: やまだせんせいは よんじゅっさいです。
2.
A: あなたは なんさいですか。
B: にじゅういっさいです。