Cấu trúc
Ý nghĩa
☞
なんじ:mấy giờ?
なんぷん:mấy phút?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
~じはん:~ giờ rưỡi
VD: hai giờ rưỡi: にじはん
はん tương đương 30 phút tuy nhiên không dùng はん riêng lẻ mà nó luôn phải đi cùng với giờ.
Ví dụ
1.
A: いま なんじ なんぷんですか。
B: しちじ さんじゅっぷんです。
しちじ はんです。
2.
À: にほんは いま なんじですか。
B: くじです。
Cấu trúc
Ý nghĩa
☞
に:lúc
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Dùng để chỉ thời điểm xác định của một hành động.
Ví dụ
1.
A: まいあさ なんじに おきますか。
B: 6じに おきます。
2.
A: まいばん なんじに ねますか。
B: 11じに ねます。
Cấu trúc
Ví dụ
1.
はたらきます
はたらきません
はたらきました
はたらきませんでした
2.
べんきょう します
べんきょう しません
べんきょう しました
べんきょう しませんでした
Cấu trúc
Ý nghĩa
☞
から:từ
まで:đến
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Những từ vựng chỉ nơi chốn sẽ không đi cùng các động từ chỉ hành động.
Ôn tập các đếm thứ, ngày, giờ:
Ví dụ
1.
A: がっこうは なんようびから なんようびまで ですか。
B: げつようびから きんようびまで です。
2.
A: あなたは まいしゅう なんようびから なんようびまで べんきょう しますか。
B: げつようびから きんようびまで べんきょう します。
Cấu trúc
A: ~は なんばんですか。
B: ~は ~です。
Ý nghĩa
☞
なんばん:số mấy?
Giải thích & Hướng dẫn
☞
Đọc số điện thoại theo từng số.
Trong trường hợp số điện thoại dài, chúng ta sẽ phân tách đọc thành từng cụm bằng cách dùng chữ の.
VD: 0650-222-123 : ゼロろくごゼロの にににの いちにさん
Ví dụ
1.
A: としょかんの でんわばんごうは なんばんですか。
B: ゼロはちの ろくななはちの ななはちきゅうです。
2.
Á: やまだせんせいの けいたいでんわの ばんごうは なんばんですか。
B: ゼロきゅうゼロきゅうの ななゼロななの ななゼロはちです。